Tìm thấy 2.068 hồ sơ cho “Nguyễn Gia Nin”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Viết Toàn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 03/01/1978 Quê quán: Yên Viên - Gia Lâm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Hoàng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 09/07/1978 Quê quán: Hải Nhân - Tĩnh Gia - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Long Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 14/08/1978 Quê quán: Tân Tiến - Gia Lộc - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Lập Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 26/03/1969 Quê quán: Long Biên - Gia Lâm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 14/07/1978 Quê quán: Hải Thượng - Tĩnh Gia - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Phong Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 06/10/1978 Quê quán: Khuông Già - Sông Thao - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Quy Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 24/08/1978 Quê quán: Vinh gia - Hoàng Phương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 10/03/1978 Quê quán: Gia Khánh - Bình Xuyên - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Xuân Cường Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 08/11/1977 Quê quán: Gia Khánh - Bình Xuyên - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Nguyễn ích Lưu Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 10/07/1978 Quê quán: Đồng Xá - Gia Lâm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đình Viên Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 21/06/1978 Quê quán: Minh Hải - Tĩnh Gia - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đăng Hoán Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 01/03/1978 Quê quán: Minh hiệp - Gia Lâm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đăng Hồng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 22/02/1978 Quê quán: Hội Xá - Gia Lâm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đăng Ninh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/9/1972 Quê quán: Văn Xá - Kim Bảng - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đắc Khanh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 4/12/1978 Quê quán: Yên bình - Dương Xá - Gia Lâm - Hà Nội An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1806 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Duy Ninh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/3/1970 Quê quán: Hà Thát - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hải Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Xuân Tiến - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Khắc Ninh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 11/4/1970 Quê quán: Quảng Tiến - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Ngọc Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1972 Quê quán: Đoan Hùng - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Tiến Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1969 Quê quán: Văn Khúc - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Gia Nin Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên Giang- Đông Hưng- Hy sinh: 14/3/1975