Tìm thấy 2.068 hồ sơ cho “Nguyễn Gia Nin”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Bùi Xuân Nghì Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 01/04/1978 Quê quán: Lai nguyên - Trung kênh - Gia Lương - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Khắc Ninh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 28/12/1974 Quê quán: Phù Ninh - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Anh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Gia Thanh, Xã Gia Thanh, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Gia Thanh, Xã Gia Thanh, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Gia Thanh, Xã Gia Thanh, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/1967 Quê quán: Gia Lâm, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Toàn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 03/10/1973 Quê quán: Gia Lộc, Hải Dương, Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Ninh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/2/1973 Quê quán: Nam Điền - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Nhi Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 25/07/1978 Quê quán: Nguyên Bình - Tĩnh Gia - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hoà Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 15/06/1978 Quê quán: Nguyên Bình - Tĩnh Gia - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hợp Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 15/08/1978 Quê quán: Nguyên Bình - Tĩnh Gia - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Nguyên Toản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/01/1979 Quê quán: Mai Lâm - Tĩnh Gia - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Thâu Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 14/08/1978 Quê quán: Thông kinh - Gia Lộc - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Huy Phúc Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 05/01/1979 Quê quán: Gia Hanh - Can Lộc - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Sơn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 18/03/1978 Quê quán: Thanh Thuỷ - Tĩnh Gia - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Nhìn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 12/11/1977 Quê quán: Gia Khanh - Bình Xuyên - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Vinh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 07/03/1978 Quê quán: Gia Khánh - Bình Xuyên - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Thọ Định Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 06/05/1978 Quê quán: đình Xuyên - Gia Lâm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Lành Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 16/10/1978 Quê quán: Kim Lan - Gia Lâm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/07/1978 Quê quán: Thạch Bàn - Gia Lâm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.