Tìm thấy 2.068 hồ sơ cho “Nguyễn Gia Nin”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Đăng Phúc Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 14/7/1985 An táng tại: Gia Đông, Xã Gia Đông, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 145 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đăng Tháo Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 21/4/1952 An táng tại: Gia Đông, Xã Gia Đông, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 34 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đăng Tân Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 15/2/1953 An táng tại: Yên Giả, Xã Yên Giả, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 38 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đăng Đáo Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/1973 An táng tại: Yên Giả, Xã Yên Giả, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 70 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đăng Đãn Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 12/1951 An táng tại: Gia Đông, Xã Gia Đông, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 22 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đức Hải Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 14/8/1973 An táng tại: Gia Đông, Xã Gia Đông, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 120 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đức Thể Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Yên Giả, Xã Yên Giả, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 76 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  8. Trần Bá Nguyên Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 20/1/1952 An táng tại: Yên Giả, Xã Yên Giả, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 50 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Tuấn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/4/1978 Quê quán: Cam Giá - Thái Nguyên - Thái Nguyên An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4334 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Huy Phúc Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 5/1/1979 Quê quán: Gia Hanh - Can Lộc - Hà Tĩnh An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2853 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hữu Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/04/1972 Quê quán: Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: C3-D25 An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Ngọc Nhìn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 12/11/1977 Quê quán: Gia Khanh - Bình Xuyên - Vĩnh Phúc An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2676 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Quang Vinh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 7/3/1978 Quê quán: Gia Khánh - Bình Xuyên - Vĩnh Phúc An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4593 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Tiến Lành Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 16/10/1978 Quê quán: Kim Lan - Gia Lâm - Hà Nội An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2024 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Hoạt Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 16/07/1978 Quê quán: Giang Biên - Gia Lâm - Hà Nội An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1505 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Quy Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 24/08/1978 Quê quán: Vinh gia-Hoàng Phương - - Thanh Hoá An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2988 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 10/3/1978 Quê quán: Gia Khánh - Bình Xuyên - Vĩnh Phúc An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3191 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Thành Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 17/05/1978 Quê quán: đình Xuyên - Gia Lâm - Hà Nội An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3602 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Trung Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 07/00/1979 Quê quán: Đống Gia - Kim Thành - Hải Dương An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4240 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đăng Hồng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 22/02/1978 Quê quán: Hội Xá - Gia Lâm - Hà Nội An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1558 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Gia Nin Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên Giang- Đông Hưng- Hy sinh: 14/3/1975