Tìm thấy 2.068 hồ sơ cho “Nguyễn Gia Nin”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Trọng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 4/1/1968 An táng tại: Gia Đông, Xã Gia Đông, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 57 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Tuyết Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Yên Giả, Xã Yên Giả, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 60 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Tộ Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 19/9/1981 An táng tại: Gia Đông, Xã Gia Đông, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 142 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Vinh Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 28/1/1973 An táng tại: Gia Đông, Xã Gia Đông, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 114 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Vệ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 16/8/1961 An táng tại: Gia Đông, Xã Gia Đông, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 51 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Xếp Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 8/4/1947 An táng tại: Gia Đông, Xã Gia Đông, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Yên Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 22/5/68 An táng tại: Gia Đông, Xã Gia Đông, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 63 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Điểm Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 2/9/1968 An táng tại: Gia Đông, Xã Gia Đông, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 64 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Đảng Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 23/3/1953 An táng tại: Gia Đông, Xã Gia Đông, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 39 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Đảng Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 18/11/1968 An táng tại: Gia Đông, Xã Gia Đông, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 70 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Để Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 26/4/1954 An táng tại: Gia Đông, Xã Gia Đông, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 44 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Xuân Chiến Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 27/9/1972 An táng tại: Gia Đông, Xã Gia Đông, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 105 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Xuân Cáp Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1/1971 An táng tại: Yên Giả, Xã Yên Giả, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 42 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Xuân Sắc Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 15/8/1972 An táng tại: Gia Đông, Xã Gia Đông, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 102 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Xuân Sặc Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 23/4/1974 An táng tại: Gia Đông, Xã Gia Đông, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 125 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đình Bậu Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 15/1/1953 An táng tại: Yên Giả, Xã Yên Giả, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 20 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đình Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Yên Giả, Xã Yên Giả, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 43 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đình Măng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 11/5/1971 An táng tại: Yên Giả, Xã Yên Giả, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 78 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đình Tập Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 16/4/1953 An táng tại: Yên Giả, Xã Yên Giả, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 39 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đăng Khôi Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 17/9/1972 An táng tại: Gia Đông, Xã Gia Đông, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 104 · Hàng 7 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Gia Nin Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên Giang- Đông Hưng- Hy sinh: 14/3/1975