Tìm thấy 2.068 hồ sơ cho “Nguyễn Gia Nin”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Giá Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/2/1969 An táng tại: Nam Sơn, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 70 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Gia Đạo Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 23/7/1972 Quê quán: Tô Hiệu - Thường Tín - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Cao Châu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 14/7/1968 Quê quán: Gia lập - Gia Viễn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hồng Hoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1967 Quê quán: Gia Thanh - Gia Viễn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hữu Khoa Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 20/12/1975 Quê quán: Gia Tiện - Gia Viễn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Minh Thuân Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 21/5/1967 Quê quán: Gia Thịnh - Gia Viễn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Trung Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1967 Quê quán: Gia Lập - Gia Viễn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1967 Quê quán: Gia Phong - Gia Viễn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Rõ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1975 Quê quán: Gia Phú - Gia Viển - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Thới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1967 Quê quán: Gia Phú - Gia Viễn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Viễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1967 Quê quán: Gia Thịnh - Gia Viễn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Xuân Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1967 Quê quán: Gia Thịnh - Gia Viễn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đức Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/9/1967 Quê quán: Gia Thổ - Gia Viễn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Quang Hạng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 31/5/1967 Quê quán: Gia Minh - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Ngọc Ninh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 4/5/1978 Quê quán: Đông Cứu - Gia Lương - Bắc Ninh An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2729 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Gia Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1971 Quê quán: Liên Hòa – Phù Ninh, Phú Thọ, Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Bảo Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/1/1973 Quê quán: Gia Phú - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Trần Đình Nguyên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/8/1972 Quê quán: Gia Thạch - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: C50 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  19. Trần Đình Nguyên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/8/1972 Quê quán: Gia Thạch - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: C50 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Công Đài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/10/1972 Quê quán: Ninh Giang - Gia Khánh - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Gia Nin Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên Giang- Đông Hưng- Hy sinh: 14/3/1975