Tìm thấy 2.068 hồ sơ cho “Nguyễn Gia Nin”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Thế Du Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 25/2/1979 An táng tại: Yên Giả, Xã Yên Giả, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 51 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thị Hà Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 26/1/1976 An táng tại: Gia Đông, Xã Gia Đông, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 131 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thị Khuyên Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/2/1973 An táng tại: Gia Đông, Xã Gia Đông, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 115 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thị Loan Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 15/1/1952 An táng tại: Yên Giả, Xã Yên Giả, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 26 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Tiến Báo Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 25/4/1969 An táng tại: Gia Đông, Xã Gia Đông, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 66 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Tiến Hùng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/4/1972 An táng tại: Gia Đông, Xã Gia Đông, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 91 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Tiến My Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Yên Giả, Xã Yên Giả, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 74 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Trọng Thành Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 21/7/1972 An táng tại: Gia Đông, Xã Gia Đông, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 99 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Tuấn Lượng Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 1/1986 An táng tại: Yên Giả, Xã Yên Giả, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 61 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Tài Bỉ Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 16/2/1953 An táng tại: Yên Giả, Xã Yên Giả, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Tài Mạo Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 16/2/1953 An táng tại: Yên Giả, Xã Yên Giả, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Tài Quế Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 16/2/1953 An táng tại: Yên Giả, Xã Yên Giả, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 75 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Tài Trục Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 15/2/1953 An táng tại: Yên Giả, Xã Yên Giả, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 16 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Tài Tạn Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 16/2/1953 An táng tại: Yên Giả, Xã Yên Giả, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 29 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Tài Đanh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 16/2/1953 An táng tại: Yên Giả, Xã Yên Giả, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 40 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Tài Đàm Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 15/2/1953 An táng tại: Yên Giả, Xã Yên Giả, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 18 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Viết A Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 29/9/1969 An táng tại: Gia Đông, Xã Gia Đông, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 74 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Viết Tha Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/11/1969 An táng tại: Gia Đông, Xã Gia Đông, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 75 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Ba Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 5/12/1951 An táng tại: Gia Đông, Xã Gia Đông, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 27 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Bỉnh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 16/1/1968 An táng tại: Gia Đông, Xã Gia Đông, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 59 · Hàng 4 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Gia Nin Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên Giang- Đông Hưng- Hy sinh: 14/3/1975