Tìm thấy 2.068 hồ sơ cho “Nguyễn Gia Nin”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Hữu Tuyên Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 3/1980 An táng tại: Yên Giả, Xã Yên Giả, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 53 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hữu Tạm Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 36/1952 An táng tại: Gia Đông, Xã Gia Đông, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 29 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hữu Đạo Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Yên Giả, Xã Yên Giả, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 62 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Minh Khởi Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 28/12/1966 An táng tại: Gia Đông, Xã Gia Đông, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 54 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Ngọc Cơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1971 An táng tại: Gia Đông, Xã Gia Đông, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 82 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Ngọc Huyền Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/1/1973 An táng tại: Gia Đông, Xã Gia Đông, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 113 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Như Mười Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 25/2/1978 An táng tại: Gia Đông, Xã Gia Đông, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 132 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Như Tư Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 27/1/1967 An táng tại: Gia Đông, Xã Gia Đông, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 53 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Như Yên Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 18/5/1974 An táng tại: Gia Đông, Xã Gia Đông, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 126 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Phú Liễu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/3/1969 An táng tại: Gia Đông, Xã Gia Đông, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 67 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Phú Mẫn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 6/8/1972 An táng tại: Gia Đông, Xã Gia Đông, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 101 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Phú Niệm Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 20/3/1971 An táng tại: Gia Đông, Xã Gia Đông, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 84 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Phú Vinh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 15/9/1971 An táng tại: Gia Đông, Xã Gia Đông, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 58 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Phú Vệ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 18/2/1973 An táng tại: Gia Đông, Xã Gia Đông, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 117 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Phú ái Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 15/2/1953 An táng tại: Gia Đông, Xã Gia Đông, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 37 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Phú Điểm Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 8/3/1979 An táng tại: Gia Đông, Xã Gia Đông, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 138 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Phú Đạo Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 14/4/1972 An táng tại: Gia Đông, Xã Gia Đông, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 93 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Quốc Trịch Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/4/1972 An táng tại: Gia Đông, Xã Gia Đông, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 94 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thiệu Luân Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 8/3/1976 An táng tại: Gia Đông, Xã Gia Đông, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 137 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thu Ba Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 2/5/1970 An táng tại: Gia Đông, Xã Gia Đông, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 77 · Hàng 5 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Gia Nin Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên Giang- Đông Hưng- Hy sinh: 14/3/1975