Tìm thấy 2.068 hồ sơ cho “Nguyễn Gia Nin”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Thiết Hồng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Vạn Ninh, Xã Vạn Ninh, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 81 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thiết Kiệm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/6/1969 An táng tại: Vạn Ninh, Xã Vạn Ninh, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 136 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thiết Mỵ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/12/1968 An táng tại: Vạn Ninh, Xã Vạn Ninh, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 29 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thiết Tê Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 26/12/1946 An táng tại: Vạn Ninh, Xã Vạn Ninh, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 83 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thiết Đồng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 28/8/1972 An táng tại: Vạn Ninh, Xã Vạn Ninh, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 114 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thiết ấp Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 13/9/1966 An táng tại: Vạn Ninh, Xã Vạn Ninh, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 54 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thế Hùng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1/12/1972 An táng tại: Vạn Ninh, Xã Vạn Ninh, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 120 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thế Kình Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/2/1973 An táng tại: Vạn Ninh, Xã Vạn Ninh, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 87 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thế Vì Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 28/1968 An táng tại: Vạn Ninh, Xã Vạn Ninh, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 36 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Trọng Dự Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 25/4/1970 An táng tại: Vạn Ninh, Xã Vạn Ninh, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 92 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Trọng Liễn Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1/11/1949 An táng tại: Vạn Ninh, Xã Vạn Ninh, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 13 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Trọng Sủng Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 17/9/1948 An táng tại: Vạn Ninh, Xã Vạn Ninh, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 68 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Trọng Tảo Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 15/8/1951 An táng tại: Vạn Ninh, Xã Vạn Ninh, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 63 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Trọng Tự Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/12/1969 An táng tại: Vạn Ninh, Xã Vạn Ninh, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 89 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Viết Bình Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 3/1950 An táng tại: Vạn Ninh, Xã Vạn Ninh, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 14 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Viết Cúc Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 11/12/1973 An táng tại: Vạn Ninh, Xã Vạn Ninh, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 128 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Viết Hàm Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 24/3/1971 An táng tại: Vạn Ninh, Xã Vạn Ninh, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 99 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Viết Khoan Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/4/1971 An táng tại: Vạn Ninh, Xã Vạn Ninh, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 100 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Viết Má Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 2/1/1948 An táng tại: Vạn Ninh, Xã Vạn Ninh, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 67 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Viết Phúc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 27/2/1971 An táng tại: Vạn Ninh, Xã Vạn Ninh, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 98 · Hàng 11 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Gia Nin Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên Giang- Đông Hưng- Hy sinh: 14/3/1975