Tìm thấy 2.068 hồ sơ cho “Nguyễn Gia Nin”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Công Đức Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 10/03/1978 Quê quán: Bạch cứ - Minh Khang - Gia Khánh - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đình Mậu Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 01/08/1978 Quê quán: Lai đê - Trung chính - Gia Lương - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Đỗ Trọng Nhương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/05/1979 Quê quán: Nguyên bình - Tĩnh Gia - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Nguyên Hồ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/5/74 An táng tại: Gia Đông, Xã Gia Đông, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 127 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Huy Sâm Năm sinh: 30 Ngày hy sinh: 30/11/1952 An táng tại: Vạn Ninh, Xã Vạn Ninh, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 56 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Huy Thành Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 13/12/1968 An táng tại: Vạn Ninh, Xã Vạn Ninh, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 25 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Huy Thực Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 4/6/1972 An táng tại: Vạn Ninh, Xã Vạn Ninh, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 115 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hồng Khoát Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 26/6/1973 An táng tại: Vạn Ninh, Xã Vạn Ninh, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 126 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hữu Thoả Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 30/4/1974 An táng tại: Vạn Ninh, Xã Vạn Ninh, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 132 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Khắc Giật Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 4/3/1979 An táng tại: Vạn Ninh, Xã Vạn Ninh, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 140 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Khắc Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Vạn Ninh, Xã Vạn Ninh, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Khắc Thoa Năm sinh: 1905 Ngày hy sinh: 2/2/1947 An táng tại: Vạn Ninh, Xã Vạn Ninh, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 50 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Khắc Thưởng Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 20/2/1947 An táng tại: Vạn Ninh, Xã Vạn Ninh, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 75 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Khắc Thủ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 18/3/1972 An táng tại: Vạn Ninh, Xã Vạn Ninh, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 111 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Khắc Tường Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 5/8/1970 An táng tại: Vạn Ninh, Xã Vạn Ninh, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 94 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Khắc Đức Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 27/6/1971 An táng tại: Vạn Ninh, Xã Vạn Ninh, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 102 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Ngọc Bảo Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/6/1968 An táng tại: Vạn Ninh, Xã Vạn Ninh, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 40 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Ngọc Hải Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 26/6/1973 An táng tại: Vạn Ninh, Xã Vạn Ninh, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 125 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Ngọc ẩn Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 10/8/1968 An táng tại: Vạn Ninh, Xã Vạn Ninh, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 32 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Quang Nhiên Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 25/2/1969 An táng tại: Vạn Ninh, Xã Vạn Ninh, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 33 · Hàng 4 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Gia Nin Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên Giang- Đông Hưng- Hy sinh: 14/3/1975