Tìm thấy 2.068 hồ sơ cho “Nguyễn Gia Nin”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Hoà Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 23/06/1978 Quê quán: đông Gia - Gia Lâm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Hẳng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Gia Lộc - Gia Lộc - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 28/06/1978 Quê quán: Gia Tiến - Gia Lâm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Minh Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/02/1971 Quê quán: Hải nhân - Tĩnh Gia - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/01/1978 Quê quán: Trường lâm - Tĩnh Gia - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Tháng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/03/1979 Quê quán: Ngọc Thụy - Gia Lâm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Tịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/03/1978 Quê quán: Hải lượng - Tiĩnh Gia - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Đội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/04/1978 Quê quán: Lệ chi - Gia Lâm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Võ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/11/1970 Quê quán: Gia - Thanh Hóa An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4624 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Võ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/11/1970 Quê quán: Gia - - Thanh Hóa An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4624 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Gia Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 02/10/1948 Quê quán: Long An - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: An ninh TP.Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Như Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/09/1968 Quê quán: 50 ái Mộ - Gia Lâm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Du Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Yên Giả, Xã Yên Giả, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 73 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Lộ Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 3/1952 An táng tại: Yên Giả, Xã Yên Giả, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 80 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Năm Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Yên Giả, Xã Yên Giả, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 66 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Sang Sáng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 24/10/1975 Quê quán: Tĩnh Gia - Thanh Hoá An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3089 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Thiên Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/3/1966 Quê quán: Gia Sơn - Thanh Hóa An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3705 Xem chi tiết →
  18. Võ Văn Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1971 Quê quán: Hóc Môn - Gia Định An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2617 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Nguyên Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 3/9/1950 An táng tại: Vạn Ninh, Xã Vạn Ninh, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 77 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  20. Phạm Ngọc Sơn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 19/12/1978 Quê quán: Gia Nguyên - Gia Thành - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Gia Nin Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên Giang- Đông Hưng- Hy sinh: 14/3/1975