Tìm thấy 2.068 hồ sơ cho “Nguyễn Gia Nin”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Văn Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/9/1978 Quê quán: Yên Giá - Quế Võ - Bắc Ninh An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3033 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Su Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 3/7/1971 Quê quán: Trường Yên - Gia Khánh - Ninh Bình An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3234 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tú Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 5/10/1978 Quê quán: Gia Sinh - Hoàng Long - Ninh Bình An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4284 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tăng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 17/11/1977 Quê quán: Gia Sinh - Hoàng Long - Ninh Bình An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3376 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Vàng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 5/12/1977 Quê quán: Gia Tiến - Hoàng Long - Ninh Bình An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4520 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Vĩnh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 27/12/1977 Quê quán: Gia Sinh - Hoàng Long - Ninh Bình An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4615 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Vĩnh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 27/12/1977 Quê quán: Gia Sinh - Hoàng Long - Ninh Bình An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4615 Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: xã Gia ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1977 Quê quán: Gia Thủy - Hoàng Long - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Nha Hòa - Gia Viển - Ninh Bình Đơn vị: D3 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Huy Hành Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 8/12/1980 Quê quán: Gia Thắng - Hoàng Long - Hà Nam Ninh Đơn vị: E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Thương Hoà Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/2/1973 Quê quán: Trương Yên - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: B1 - C95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Xô Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 26/10/1972 Quê quán: Xích Thố - Gia Viễn - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lâu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1975 Quê quán: Gia Lộc - Trảng Bàng - Tây Ninh Đơn vị: C48 - 100 - V105 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhơi Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/1/1973 Quê quán: Trường Yên - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: B1 - C95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1973 Quê quán: Vạn Ninh - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: D 24 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/6/1972 Quê quán: Minh Khang - Gia Khánh - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 13/7/1972 Quê quán: Vĩnh Hoà - Gia Khánh - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Coong Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/1/1973 Quê quán: Minh Hải - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: B1 - E95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Ninh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đông Cứu, Xã Đông Cứu, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 136 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.