Tìm thấy 8 hồ sơ cho “Nguyễn Gia Dã”.
- Nguyễn Gia Đán Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/12/1969 An táng tại: Vạn Ninh, Xã Vạn Ninh, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 24 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Gia Đăng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Xã Đại An, Xã Đại An, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Gia Đạo Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 23/7/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 142 Xem chi tiết →
- Nguyễn Gia Đạo Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 23/7/1972 Quê quán: Tô Hiệu- Thường Tín- Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 10 Số 142 Xem chi tiết →
- Nguyễn Gia Đãi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 13/5/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Công, Xã Sơn Công, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 26 · Khu C Xem chi tiết →
- Nguyễn Gia Đạo Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Tô Hiệu, Xã Tô Hiệu, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 22 Xem chi tiết →
- Nguyễn Gia Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Tĩnh gia, Xã Hải Lĩnh, Huyện Tĩnh Gia, Thanh Hóa Xem chi tiết →
- Nguyễn Gia Đạo Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 23/7/1972 Quê quán: Tô Hiệu - Thường Tín - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.