Tìm thấy 37 hồ sơ cho “Nguyễn Gia Đôi”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/5/1970 Quê quán: Số 108 Đội Cấn - Ba Đình - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Giả Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/7/1969 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Gio Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Hải Chữ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Mạnh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/1/1967 Quê quán: số 130 Đội Cấn - Hai Bà Trưng - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Huệ Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 5/2/1970 Quê quán: Số 3 buồng 19 KTTbộ đội nam, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mùi Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 24/04/1973 Quê quán: Chử Xá - Văn Đức - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: TD 804 tỉnh đội TT Huế An táng tại: NT HƯƠNG ĐIỀN HUẾ Xem chi tiết →
- Nguyễn Sỹ Phái Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 16/10/1975 Quê quán: Hoàng Cường - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: D5 - Đội 70 An táng tại: NTLS BÙ GIA MẬP TỈNH BÌNH PHƯỚC D1, 4, 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bậu Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 07/3/1969 Quê quán: Nhật Tân- Gia Lộc- Hải Dương Đơn vị: d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1 An táng tại: NTLS Đồi 82, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Điền Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 07/3/1969 Quê quán: Bồ Đề- Gia Lâm- Hà Nội Đơn vị: d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1 An táng tại: NTLS Đồi 82, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Lào Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 3/7/1949 Quê quán: Phường 3 - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: Tỉnh đội Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Sơn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 8/4/1972 Quê quán: Trung Sơn - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Đội 5 Gio Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Thắng Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 2/7/1948 Quê quán: Phường 3 - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: Bộ đội địa phương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bưởi Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 11/4/1972 Quê quán: Phường 3 - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: Đội biệt động Đông Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nồng Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 3/12/1951 Quê quán: Phường 3 - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: Trung đội 32 - Đ. Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Huy Liểu Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 15/6/1972 Quê quán: Yên Kỳ - Hạ Hoà - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 18 Trung đoàn 36 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cương Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 20/3/1954 Quê quán: Phường 3 - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: Bộ đội địa phương Cam Lộ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tằm Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 15/1/1951 Quê quán: Tiểu khu 3 - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: Xã đội Cam Lộ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chước Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 17/3/1953 Quê quán: Phường 3 - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: Bộ đội địa phương Bình Trị Thiên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.