Tìm thấy 388 hồ sơ cho “Nguyễn Giá”.

  1. Nguyễn Gia Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 18 · Lô 7 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Gia Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1966 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 245 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Gia Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1964 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 178 · Khu 9B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Gia Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/6/1969 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 274 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Gia khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: xã tiến hoá, Huyện Lệ Thủy, Quảng Bình Số mộ 83 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Giao Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 30/3/1962 An táng tại: Nghĩa trang Tam Nghĩa, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 107 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Giác Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 88 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Giác Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/1972 An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 407 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Giác Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 20 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Giáo Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/9/1968 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 373 · Lô 4 · Khu D Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Giáp Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 5/10/1968 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 28 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Giản Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 27/11/1970 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 21 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Giảng Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn giang Nam Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 16/5/1971 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 116 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  15. Võ Nguyên Giáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Thị trấn Tăng Bạt Hổ, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Gia Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 25 · Hàng 15 · Khu A 3 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Gia Lịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/8/1970 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Gia Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T81 · Hàng 1 · Lô 8 · Khu L Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Gia Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T81 · Hàng 1 · Lô 8 · Khu L Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Giai Năm sinh: 1908 Ngày hy sinh: 6/4/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 5 Xem chi tiết →

Còn 44 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Giả Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tiên Thắng - Duy Tiên - Nam Hà Hy sinh: 22.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - Long Khê - Cần Đước
  2. Nguyễn Trọng Gia D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1947 · Quảng Ngọc, Quảng Xương, Thanh Hóa Hy sinh: 05/05/1968 Mai táng ban đầu: Không lấy được xác
  3. Nguyễn Trọng Gia D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1947 · Quảng Ngọc, Quảng Xương, Thanh Hóa Hy sinh: 05/05/1968 Mai táng ban đầu: Không lấy được xác
  4. Nguyễn Văn Giá E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1943 · Hồng Thủy, Lệ Thủy, Quảng Bình Hy sinh: 11/11/1967 Mai táng ban đầu: Ngọc Pa Hia Hàng 8; Ô 1; Số 114; Khối 0
  5. Nguyễn Thế Gia Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Lạng Can - Thanh Can - Thanh Hà - Hải Hưng Hy sinh: 30/05/1974 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 01.12.05 Võ Định bản đồ UTM 1/50.000
→ Xem cả 44 người trong các danh sách