Tìm thấy 388 hồ sơ cho “Nguyễn Giá”.

  1. Nguyễn Gia Ngột Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 4/6/1954 An táng tại: Hạp Lĩnh, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Gia Nong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Gia Đôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 108 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Giai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1948 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 6 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Giang Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 17 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Giao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1947 An táng tại: xã Tân ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 11 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Giàu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/11/1970 An táng tại: Xã Quế Bình, Huyện Nam Giang, Quảng Nam Số mộ 19 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Giác Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1968 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 310 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Giám Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 11 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Giáo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 24 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Giáo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Giáo Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Ba đồn, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 38 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Giăng Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 16/5/1971 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 112 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Giảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế An, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Gia An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 8 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Gia Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/9/1968 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 361 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Gia Chữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1964 An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 345 · Lô 5 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Gia Cư Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 12/12/1978 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Gia Cẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1931 An táng tại: Xã Thanh Tường, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 44 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Giả Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tiên Thắng - Duy Tiên - Nam Hà Hy sinh: 22.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - Long Khê - Cần Đước
  2. Nguyễn Trọng Gia D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1947 · Quảng Ngọc, Quảng Xương, Thanh Hóa Hy sinh: 05/05/1968 Mai táng ban đầu: Không lấy được xác
  3. Nguyễn Trọng Gia D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1947 · Quảng Ngọc, Quảng Xương, Thanh Hóa Hy sinh: 05/05/1968 Mai táng ban đầu: Không lấy được xác
  4. Nguyễn Văn Giá E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1943 · Hồng Thủy, Lệ Thủy, Quảng Bình Hy sinh: 11/11/1967 Mai táng ban đầu: Ngọc Pa Hia Hàng 8; Ô 1; Số 114; Khối 0
  5. Nguyễn Thế Gia Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Lạng Can - Thanh Can - Thanh Hà - Hải Hưng Hy sinh: 30/05/1974 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 01.12.05 Võ Định bản đồ UTM 1/50.000
→ Xem cả 44 người trong các danh sách