Tìm thấy 388 hồ sơ cho “Nguyễn Giá”.

  1. Nguyễn Gia Chử Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 22/4/1971 Quê quán: Dịch Vọng - Từ Liêm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Gia Hoè Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/6/1973 Quê quán: H. Long - Linh Giang - Hải Hưng Đơn vị: C17 - E203 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Gia Khử Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/5/1971 Quê quán: Ngũ Hiệp - Thanh Trì - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Gia Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1978 Quê quán: Long Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Gia Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thái Hưng - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: D19 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Gia Sôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1968 Quê quán: Thịnh Xá - Bình Lục - Nam Hà Đơn vị: B1 - F324 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Gia Thang Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 31/1/1970 Quê quán: Số 11 - Lê Chân - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Gia Thắng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 19/9/1968 Quê quán: Hải Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Gia Thụ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 25/6/1966 Quê quán: Ngọc Sơn - Hiệp Hoà - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Gia Tường Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 16/8/1970 Quê quán: Văn Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Gia Điền Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/9/1967 Quê quán: Dân Hoà - Thanh Oai - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Giai Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 7/1951 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Cơ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Giang Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1952 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xa Triệu Tài An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Giang Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 9/5/1968 Quê quán: Vĩnh Hiền - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Vĩnh Hiền An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hiền, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Gián Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1947 Quê quán: Triệu Thành - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Phong La An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Gián Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 5/12/1950 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: D10 - E 95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Vũ Nguyên Giải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1975 Quê quán: Bồng Hà - Xuân Thành - Nam Hà - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Gia Huấn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 20/5/1972 Quê quán: Ninh Vận - Gia khánh - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Gia Kim Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1971 Quê quán: Quảng Phong - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: Lữ 45 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Gia Nam Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 6/8/1972 Quê quán: Thanh Tường - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Lữ 45 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 44 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Giả Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tiên Thắng - Duy Tiên - Nam Hà Hy sinh: 22.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - Long Khê - Cần Đước
  2. Nguyễn Trọng Gia D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1947 · Quảng Ngọc, Quảng Xương, Thanh Hóa Hy sinh: 05/05/1968 Mai táng ban đầu: Không lấy được xác
  3. Nguyễn Trọng Gia D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1947 · Quảng Ngọc, Quảng Xương, Thanh Hóa Hy sinh: 05/05/1968 Mai táng ban đầu: Không lấy được xác
  4. Nguyễn Văn Giá E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1943 · Hồng Thủy, Lệ Thủy, Quảng Bình Hy sinh: 11/11/1967 Mai táng ban đầu: Ngọc Pa Hia Hàng 8; Ô 1; Số 114; Khối 0
  5. Nguyễn Thế Gia Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Lạng Can - Thanh Can - Thanh Hà - Hải Hưng Hy sinh: 30/05/1974 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 01.12.05 Võ Định bản đồ UTM 1/50.000
→ Xem cả 44 người trong các danh sách