Tìm thấy 388 hồ sơ cho “Nguyễn Giá”.

  1. Nguyễn Gia Lộc Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 17/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Gia Lự Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Tích Giang, Xã Tích Giang, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 32 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Gia Minh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 26/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Công, Xã Sơn Công, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 16 · Khu D Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Gia Nga Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Hội, Xã Tân Hội, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 77 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Gia Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Triệu Phong, Thị trấn Ái Tử, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 158 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Gia Pha Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Tích Giang, Xã Tích Giang, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 59 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Gia Phượng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoà Chính, Xã Hòa Chính, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Hàng 7 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Gia Quý Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 15/8/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Trường Yên, Xã Trường Yên, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Gia San Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 21/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Công, Xã Sơn Công, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 12 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Gia Sách Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1958 An táng tại: Nghĩa trang xã Tích Giang, Xã Tích Giang, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 64 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Gia Sôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1968 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 565 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Gia Sở Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 3/6/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Công, Xã Sơn Công, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 20 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Gia Thiều Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 17/4/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Dân Hoà, Xã Dân Hòa, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 59 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Gia Thuỳ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Tích Giang, Xã Tích Giang, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 60 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Gia Thành Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã An Khánh, Xã An Khánh, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 39 · Hàng 7 · Khu N Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Gia Thông Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 19/4/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Dân Hoà, Xã Dân Hòa, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 45 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Gia Thắng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Minh, Xã Tân Minh, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 133 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Gia Tuyên Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 1986 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Hội, Xã Tân Hội, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 97 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Gia Tuỳ Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Tích Giang, Xã Tích Giang, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 123 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Gia Tân Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Công, Xã Sơn Công, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 29 · Khu D Xem chi tiết →

Còn 44 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Giả Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tiên Thắng - Duy Tiên - Nam Hà Hy sinh: 22.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - Long Khê - Cần Đước
  2. Nguyễn Trọng Gia D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1947 · Quảng Ngọc, Quảng Xương, Thanh Hóa Hy sinh: 05/05/1968 Mai táng ban đầu: Không lấy được xác
  3. Nguyễn Trọng Gia D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1947 · Quảng Ngọc, Quảng Xương, Thanh Hóa Hy sinh: 05/05/1968 Mai táng ban đầu: Không lấy được xác
  4. Nguyễn Văn Giá E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1943 · Hồng Thủy, Lệ Thủy, Quảng Bình Hy sinh: 11/11/1967 Mai táng ban đầu: Ngọc Pa Hia Hàng 8; Ô 1; Số 114; Khối 0
  5. Nguyễn Thế Gia Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Lạng Can - Thanh Can - Thanh Hà - Hải Hưng Hy sinh: 30/05/1974 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 01.12.05 Võ Định bản đồ UTM 1/50.000
→ Xem cả 44 người trong các danh sách