Tìm thấy 388 hồ sơ cho “Nguyễn Giá”.

  1. Nguyễn Gia Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/7/1971 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Gia Thành Năm sinh: 14/ Ngày hy sinh: 18/10/1968 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Gia Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1951 Đơn vị: E.120 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Gia Tăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Gia Tặng Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 22/9/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 95 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Gia Đạo Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 23/7/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 142 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Gia Đạo Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 23/7/1972 Quê quán: Tô Hiệu- Thường Tín- Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 10 Số 142 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Giai Thuyết Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 12/1947 An táng tại: NTLS xã Triệu Đại, Xã Triệu Đại, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 23 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: NTLS Huyện Phú Giáo, Thị trấn Phước Vĩnh, Huyện Phú Giáo, Bình Dương Số mộ 7 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Giang Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1981 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 22 · Lô 10 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Giang Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Hòn Đất, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Hòn Đất, Kiên Giang Số mộ 11 · Hàng 5 · Khu 1A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Giang Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 2 · Lô 9 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Giang Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Hành Dũng, Xã Hành Dũng, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 4 · Lô A 1 · Khu NAM Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Giao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1934 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 618 · Lô BTT · Khu BTT Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Giác Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/68 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Lãnh, Xã Bình Lãnh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 189 · Hàng 4 · Khu 2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Giáo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TT Sông Cầu, Thị xã Sông Cầu, Phú Yên Số mộ 8 · Hàng 10 · Khu N Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Giáo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/12/1952 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 203 · Khu TT đài Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Giáo Lưu Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 24/7/1954 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Giải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1954 An táng tại: NTLS huyện Ba Tơ, Thị trấn Ba Tơ, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 31 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Giải Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 28/2/1968 An táng tại: NTLS huyện Gio Linh, Thị trấn Gio Linh, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 105 Xem chi tiết →

Còn 44 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Giả Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tiên Thắng - Duy Tiên - Nam Hà Hy sinh: 22.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - Long Khê - Cần Đước
  2. Nguyễn Trọng Gia D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1947 · Quảng Ngọc, Quảng Xương, Thanh Hóa Hy sinh: 05/05/1968 Mai táng ban đầu: Không lấy được xác
  3. Nguyễn Trọng Gia D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1947 · Quảng Ngọc, Quảng Xương, Thanh Hóa Hy sinh: 05/05/1968 Mai táng ban đầu: Không lấy được xác
  4. Nguyễn Văn Giá E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1943 · Hồng Thủy, Lệ Thủy, Quảng Bình Hy sinh: 11/11/1967 Mai táng ban đầu: Ngọc Pa Hia Hàng 8; Ô 1; Số 114; Khối 0
  5. Nguyễn Thế Gia Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Lạng Can - Thanh Can - Thanh Hà - Hải Hưng Hy sinh: 30/05/1974 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 01.12.05 Võ Định bản đồ UTM 1/50.000
→ Xem cả 44 người trong các danh sách