Tìm thấy 388 hồ sơ cho “Nguyễn Giá”.

  1. Nguyễn Giai Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 7/1951 An táng tại: NTLS xã Triệu Tài, Xã Triệu Tài, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 7 · Lô E Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Giang Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 9/5/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Hiền, Xã Vĩnh Hiền, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 33 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Giang Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: NTLS xã Triệu Tài, Xã Triệu Tài, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 3 · Lô E Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Giang Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Xã Hải Ninh, Xã Hải Ninh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Giang Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: xã Quảng phong, Xã Quảng Phong, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Giao Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 12/2/1965 An táng tại: NTLS Đập Đá, Thị trấn Đập Đá, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Giao Năm sinh: 1909 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: NTLS xã Đức Nhuận, Xã Đức Nhuận, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 324 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Giá Bảy Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 30/4/1975 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 352 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Giác Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/1/1968 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 30 · Hàng 16 · Khu B1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Giác Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: NTLS xã Triệu Thành, Xã Triệu Thành, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 181 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Giám Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 17/8/1968 An táng tại: NTLS xã Bình Trị, Xã Bình Trị, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô A · Khu T Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Giám Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/9/1969 An táng tại: NTLS tỉnh Quảng Ngãi, Xã Nghĩa Thuận, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô B1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Gián Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: NTLS xã Triệu Thành, Xã Triệu Thành, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 13 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Gián Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 5/12/1950 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 107 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Giáng Năm sinh: 1906 Ngày hy sinh: 3/11/1958 An táng tại: NTLS xã Hoài Mỹ, Xã Hoài Mỹ, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Giáo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Hoài Thanh, Xã Hoài Thanh, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Giáo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Hoài Phú, Xã Hoài Phú, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 17 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Giáo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/10/1868 An táng tại: NTLS xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Lô B Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Giáo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Lộc, Xã Tiên Lộc, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Giáo Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Long, Xã Tịnh Long, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →

Còn 44 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Giả Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tiên Thắng - Duy Tiên - Nam Hà Hy sinh: 22.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - Long Khê - Cần Đước
  2. Nguyễn Trọng Gia D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1947 · Quảng Ngọc, Quảng Xương, Thanh Hóa Hy sinh: 05/05/1968 Mai táng ban đầu: Không lấy được xác
  3. Nguyễn Trọng Gia D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1947 · Quảng Ngọc, Quảng Xương, Thanh Hóa Hy sinh: 05/05/1968 Mai táng ban đầu: Không lấy được xác
  4. Nguyễn Văn Giá E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1943 · Hồng Thủy, Lệ Thủy, Quảng Bình Hy sinh: 11/11/1967 Mai táng ban đầu: Ngọc Pa Hia Hàng 8; Ô 1; Số 114; Khối 0
  5. Nguyễn Thế Gia Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Lạng Can - Thanh Can - Thanh Hà - Hải Hưng Hy sinh: 30/05/1974 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 01.12.05 Võ Định bản đồ UTM 1/50.000
→ Xem cả 44 người trong các danh sách