Tìm thấy 388 hồ sơ cho “Nguyễn Giá”.

  1. Nguyễn Gia Thiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Xã Hải Chính, Xã Hải Chính, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Gia Thuỵ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Xã Đại An, Xã Đại An, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Gia Thành Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 24/12/1977 Quê quán: Trịnh Xá - Bình Lục - Nam Định An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3581 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Gia Thành Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 11/2/1979 Quê quán: An Khánh - Hoài Đức - Hà Tây An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3582 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Gia Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1951 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Gia Thăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 7 · Lô 8 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Gia Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/9/1981 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 9 · Lô 17 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Gia Tân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Đại An, Xã Đại An, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 15 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Gia Túc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Xã Đại An, Xã Đại An, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 17 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Gia Tĩnh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Xã Đại An, Xã Đại An, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Gia Tư Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Xã Đại An, Xã Đại An, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Gia Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 6 · Hàng 8 · Lô 5 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Gia Tạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1/1969 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 4 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Gia Tặng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Xã Yên Tân, Xã Yên Tân, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 42 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Gia Tặng Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 22/9/1972 Quê quán: Yên Tăng- ý Yên- Nam Hà Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 4 Số 95 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Gia Viễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Xã Hải Lý, Xã Hải Lý, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Gia Xuyến Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Xã Đại An, Xã Đại An, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Gia Đăng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Xã Đại An, Xã Đại An, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Gia Ơn Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Xã Đại An, Xã Đại An, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 16 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Giai Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 12/4/1963 An táng tại: NTLS xã Nhơn Lộc, Xã Nhơn Lộc, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 44 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Giả Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tiên Thắng - Duy Tiên - Nam Hà Hy sinh: 22.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - Long Khê - Cần Đước
  2. Nguyễn Trọng Gia D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1947 · Quảng Ngọc, Quảng Xương, Thanh Hóa Hy sinh: 05/05/1968 Mai táng ban đầu: Không lấy được xác
  3. Nguyễn Trọng Gia D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1947 · Quảng Ngọc, Quảng Xương, Thanh Hóa Hy sinh: 05/05/1968 Mai táng ban đầu: Không lấy được xác
  4. Nguyễn Văn Giá E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1943 · Hồng Thủy, Lệ Thủy, Quảng Bình Hy sinh: 11/11/1967 Mai táng ban đầu: Ngọc Pa Hia Hàng 8; Ô 1; Số 114; Khối 0
  5. Nguyễn Thế Gia Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Lạng Can - Thanh Can - Thanh Hà - Hải Hưng Hy sinh: 30/05/1974 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 01.12.05 Võ Định bản đồ UTM 1/50.000
→ Xem cả 44 người trong các danh sách