Tìm thấy 388 hồ sơ cho “Nguyễn Giá”.
- Nguyễn Giả Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 23/9/1969 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 87 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Giá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 292 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Giá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 74 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Giã Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 16/3/1967 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Gia Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/11/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Tú, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 1 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Giá Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS Cát Tài, Xã Cát Tài, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Gia Năm sinh: 1903 Ngày hy sinh: 1/5/1974 An táng tại: NTLS xã Hoài Sơn, Xã Hoài Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Giá Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 24/4/1974 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Sơn, Xã Tịnh Sơn, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 6 · Lô C Xem chi tiết →
- Nguyễn Giá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Phổ Cường, Xã Phổ Cường, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 3 · Lô C · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Giá Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 2/10/1967 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 11 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Giã Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/4/1967 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hạnh, Xã Nhơn Hạnh, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 17 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Giã Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1949 An táng tại: NTLS xã Triệu Trung, Xã Triệu Trung, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 33 · Lô A Xem chi tiết →
- Nguyễn Gia Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/11/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Đào, Xã Bình Đào, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Giá Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Di Trạch, Xã Kim Chung, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 13 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Giả Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình An, Xã Bình An, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 3 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Gia Năm sinh: 1908 Ngày hy sinh: 19/8/1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M7 · Hàng H3 · Lô LG3 · Khu KG Xem chi tiết →
- Nguyễn Giã Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1949 Quê quán: Triệu Trung - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trung, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Giá Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 2/10/1967 Quê quán: Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Giàu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1968 An táng tại: Duy Châu - Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Giác Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Châu - Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →
Còn 44 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Giả Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tiên Thắng - Duy Tiên - Nam Hà Hy sinh: 22.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - Long Khê - Cần Đước
- Nguyễn Trọng Gia D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1947 · Quảng Ngọc, Quảng Xương, Thanh Hóa Hy sinh: 05/05/1968 Mai táng ban đầu: Không lấy được xác
- Nguyễn Trọng Gia D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1947 · Quảng Ngọc, Quảng Xương, Thanh Hóa Hy sinh: 05/05/1968 Mai táng ban đầu: Không lấy được xác
- Nguyễn Văn Giá E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1943 · Hồng Thủy, Lệ Thủy, Quảng Bình Hy sinh: 11/11/1967 Mai táng ban đầu: Ngọc Pa Hia Hàng 8; Ô 1; Số 114; Khối 0
- Nguyễn Thế Gia Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Lạng Can - Thanh Can - Thanh Hà - Hải Hưng Hy sinh: 30/05/1974 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 01.12.05 Võ Định bản đồ UTM 1/50.000