Tìm thấy 8 hồ sơ cho “Nguyễn Duy Xuân”.

  1. Nguyễn Duy Xuân Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 11/3/1975 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d5 · Khu a4 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Duy Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1968 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 29 · Hàng 4 · Lô C Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Duy Xuân Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 3/1947 An táng tại: Lạc Vệ, Xã Lạc Vệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 3 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Duy Xuân Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 03/11/1975 Quê quán: Miền Bắc, Miền Bắc Đơn vị: E24 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Xuân Duy Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Biên Giang, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 35 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Xuân Duy Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 17/10/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 4 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Xuân Duy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/9/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Ngọc mỹ, Xã Ngọc Mỹ, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Xuân Duy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/10/1971 Quê quán: Minh Tân - Hùnh Nhân - Thái Bình Đơn vị: D 429 - F 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Ngoài kho phần mộ, còn 1 người trùng tên “Nguyễn Duy Xuân” trong danh sách do đơn vị lập. Những danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu — các mục kho phần mộ không có.

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người.