Tìm thấy 30 hồ sơ cho “Nguyễn Duy Vĩ”.

  1. Nguyễn Duy Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1978 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 11 · Hàng 4 · Khu B2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Duy Vinh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Bạch Hạc, Phường Bạch Hạc, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Duy Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/69 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Giang, Xã Bình Giang, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 343 · Hàng 10 · Khu 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Duy Vinh Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 29/6/1968 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 64 · Khu T.Hoá Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Duy Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/12/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 215 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Duy Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang TT Phố Lu, Thị Trấn Phố Lu, Huyện Bảo Thắng, Lào Cai Số mộ 6 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Duy Vinh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng D Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Duy Viễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đông Xá - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Duy Vinh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/11/1967 Quê quán: Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C2 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Duy Vinh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/04/1975 Quê quán: Chợ Gạo, Tiền Giang, Tiền Giang Đơn vị: Ban Quân y T.đội MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Duy Vĩ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Cát Văn- Thanh Chương- Hy sinh: 15/6/1975