Tìm thấy 22 hồ sơ cho “Nguyễn Duy Trinh”.

  1. Nguyễn Duy Trinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 4 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Duy Trình Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Tống Phan, Xã Tống Phan, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 196 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Duy Trình Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 5/1978 An táng tại: Chi Lăng, Xã Chi Lăng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 18 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Duy Trinh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 26/6/1972 An táng tại: NTLS 550, Thị trấn Tuy Phước, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Duy Trinh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 26/6/1972 An táng tại: NTLS Phước An, Xã Phước An, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Duy Trinh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Xã Giao Tiến, Xã Giao Tiến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Duy Trinh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 8/7/1980 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 23 · Lô 3C · Khu C.hoa C Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Duy Trinh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/9/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 44 · Hàng B · Lô Ng.An Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Duy Trình Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/2/1968 An táng tại: NTLS Phước Hoà, Xã Phước Hòa, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 14 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Duy Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1970 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 896 · Lô 3 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Duy Trinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1974 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hòa, Xã Mỹ Hòa, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Duy Trinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1954 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Duy Trinh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 27/4/1965 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Thọ, Xã Tịnh Thọ, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 220 · Hàng 2 · Lô A · Khu T Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Duy Trinh Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1/4/1965 An táng tại: NTLS xã Bình Chánh, Xã Bình Chánh, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 8 · Khu T Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Duy Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Tĩnh gia, Xã Hải Lĩnh, Huyện Tĩnh Gia, Thanh Hóa Số mộ 41 · Lô b Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Duy Trinh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 24/10/1977 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 15 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Duy Trinh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 09/08/1978 Quê quán: Lâm Thượng - Võ Nhai - Bắc Kạn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Duy Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/05/1978 Quê quán: Chi Lăng - Quế Võ - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Duy Trinh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 8/7/1980 Quê quán: Đông Thành - Sông Lô - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Duy Trinh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/9/1971 Quê quán: Nghi Công - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Ngoài kho phần mộ, còn 1 người trùng tên “Nguyễn Duy Trinh” trong danh sách do đơn vị lập. Những danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu — các mục kho phần mộ không có.

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người.