Tìm thấy 28 hồ sơ cho “Nguyễn Duy Trì”.
- Nguyễn Duy Trí Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 18/1/1973 An táng tại: Thanh Khương, Xã Thanh Khương, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 52 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Trí Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Tích Giang, Xã Tích Giang, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 131 · Hàng 14 Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Trì Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Nghĩa trang thị trấn PhúcThọ, Thị trấn Phúc Thọ, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Trí Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 23/2/1968 Quê quán: Hoắng Thái - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Triển Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 19/8/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 11 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Trinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Triệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Liên Mạc, Xã Liên Mạc, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 70 Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Trình Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Tống Phan, Xã Tống Phan, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 196 Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Trình Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 5/1978 An táng tại: Chi Lăng, Xã Chi Lăng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 18 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Trìu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/12/1967 An táng tại: Thanh Khương, Xã Thanh Khương, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 32 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Trinh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 26/6/1972 An táng tại: NTLS 550, Thị trấn Tuy Phước, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Trinh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 26/6/1972 An táng tại: NTLS Phước An, Xã Phước An, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Trinh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Xã Giao Tiến, Xã Giao Tiến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Trinh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 9/8/1978 Quê quán: Lâm Thượng - Võ Nhai - Bắc Cạn An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4185 Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Trình Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/2/1968 An táng tại: NTLS Phước Hoà, Xã Phước Hòa, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 14 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1970 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 896 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1978 Quê quán: Chi Lăng - Quế Võ - Bắc Ninh An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4189 Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Trinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1974 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hòa, Xã Mỹ Hòa, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Trinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1954 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Trinh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 27/4/1965 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Thọ, Xã Tịnh Thọ, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 220 · Hàng 2 · Lô A · Khu T Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.