Tìm thấy 36 hồ sơ cho “Nguyễn Duy Thi”.
- Nguyễn Duy Thi Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 13/9/1968 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 5 · Hàng Hàng 9 · Khu Khu E Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Thị Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: Nam Chấn, Xã Hồng Quang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 145 · Hàng 27 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Thị Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 15/3/1966 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 62 · Hàng N · Lô Ng.An Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Thỉ Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 14/12/1950 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 685 · Lô BTT · Khu BTT Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Thi Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 13/09/1968 Quê quán: Hà Tĩnh, Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1973 Quê quán: Nga NHân - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Thỉ Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 14/12/1950 Quê quán: Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Tỉnh đội Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Thiệu Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 2/3/1978 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Thiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Danh Thắng, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Thiêng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1989 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 38 · Hàng 5 · Lô Ô 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Thiết Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 1 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Thiết Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 14/11/1975 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1952 An táng tại: Nghĩa trang Danh Thắng, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Thiệp Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Tiên Cảnh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 17 · Lô A Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Thiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thống Kênh, Xã Thống Kênh, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Thiều Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Đình Cao, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 91 Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Thìn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/5/1973 An táng tại: An Bình, Xã An Bình, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 55 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Thìn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 11/4/1969 An táng tại: Hoài Thượng, Xã Hoài Thượng, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 78 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Thinh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 7/4/1967 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Kỳ, Xã Tịnh Kỳ, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 1 · Lô A · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Thiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Phổ Quang, Xã Phổ Quang, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 6 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.