Tìm thấy 39 hồ sơ cho “Nguyễn Duy Thanh (Hà Tĩnh)”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Hà Duy Tỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Quảng Thanh, Xã Quảng Thanh, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Duy Hinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/10/1931 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Duy Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/3/1971 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Duy Thạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/11/1968 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Duy Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1972 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Duy Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1970 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Duy Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/6/1968 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Duy Chung Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 02/11/1968 Quê quán: Tân lạc, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Duy Biên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/02/1979 Quê quán: Thanh Hà, Hải Dương, Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Duy Dương Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/3/1974 Quê quán: Thanh Trì, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Duy Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1978 Quê quán: Kỳ phương - Thanh Trì - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Duy Ninh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/3/1970 Quê quán: Hà Thát - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Khương Duy Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 20/12/1975 Quê quán: Thanh Hà, Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Duy Thanh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 27/1/1968 Quê quán: Phường Yên Hoà - Cầu Giấy - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Duy Thường Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 19/12/1972 Quê quán: Đức Tân - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Duy Nhi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1968 Quê quán: Phượng Hoàng - Thanh Hà - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Duy Khâm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 31/7/1970 Quê quán: Dân Hoà - Thanh Oai - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Duy Táng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Liêm Mạc - Thanh Hà - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Duy Tý Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 27/2/1970 Quê quán: Đông Mỹ - Thanh Trì - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Mạnh Duy Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/10/1971 Quê quán: Minh Thanh - Sơn Dương - Hà Tuyên Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →