Tìm thấy 34 hồ sơ cho “Nguyễn Duy Thanh”.

  1. Nguyễn Duy Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/1/1983 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 21 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Duy Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Krông Búk, Huyện Krông Búk, Đắk Lắk Hàng 2 · Lô 1 · Khu C Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Duy Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 83 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Duy Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 28 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Duy Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 1 · Hàng H2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Duy Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 373 · Hàng 13 · Lô 4 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Duy Thanh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Ngọc Long, Xã Ngọc Long, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Hàng 9 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Duy Thanh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 24/12/1969 An táng tại: Liên Bão, Xã Liên Bão, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 83 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Duy Thanh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 21/3/1979 An táng tại: Minh Đạo, Xã Minh Đạo, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 96 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Duy Thành Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Đoàn Đào, Xã Đoàn Đào, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 14 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Duy Thành Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Thanh Long, Xã Thanh Long, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 53 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Duy Thành Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Mão Điền, Xã Mão Điền, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Duy Thành Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 2/11/1975 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 222 · Hàng 19 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Duy Thanh Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 12/1948 An táng tại: Xã Yên Hưng, Xã Yên Hưng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 124 · Hàng 7 · Lô 8 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Duy Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/11/1967 An táng tại: xã Quảng thọ, Xã Quảng Thọ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Duy Thanh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 27/1/1968 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 19 · Khu Tg.Hợp Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Duy Thanh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 27/1/1968 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 19 · Khu GĐN Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Duy Thanh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Duy Thanh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/8/1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Trinh, Xã Mỹ Trinh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Duy Thanh Năm sinh: 7/1/ Ngày hy sinh: 25/5/1998 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Duy Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · 63/H3 - Khu tập thể - Nguyễn Công Trứ - Hà Nội Hy sinh: 3/10/1978