Tìm thấy 20 hồ sơ cho “Nguyễn Duy Thọ”.

  1. Nguyễn Duy Thó Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 7/12/1951 An táng tại: Cảnh Hưng, Xã Cảnh Hưng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 33 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Duy Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/9/1972 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 18 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Duy Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Triệu Phong, Thị trấn Ái Tử, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 232 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Duy Thọ Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 15/07/1978 Quê quán: Yên Bằng - ý Yên - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Duy Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Triều Phúc - Thanh Trì - Hà Nội Đơn vị: C15 - E9 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Duy Thống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 315 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Duy Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Thạch đà, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Duy Thoả Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Yên Phú, Xã Yên Phú, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 169 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn duy Thoại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1969 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 34 · Hàng 3 · Lô H Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Duy Thông Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: NTLS Phước Hoà, Xã Phước Hòa, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Duy Thông Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/9/1967 An táng tại: NTLS Phước Hoà, Xã Phước Hòa, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 14 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Duy Thôn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 30/11/1973 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 24 · Hàng 7 · Lô 2 · Khu 3 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Duy Thỡnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/10/1973 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 13 · Hàng 6 · Lô B1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Duy Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 15 · Hàng 14 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Duy Thỏa Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Khu N Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Duy Thời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 21 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Duy Thôn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 30/11/1973 Quê quán: Đô Lương - Tiến Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Duy Thỏa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Yên Phú - Yên Mỹ - Hải Hưng Đơn vị: D2 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Duy Thời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1970 Quê quán: Hợp Đông - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: E86 - F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Duy Thống Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 15/1/1953 Quê quán: Thuận Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 155 - Trung đoàn 95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Duy Thọ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Đồng Lạc- Chí Linh- Hy sinh: 16/11/1972
  2. Nguyễn Duy Thọ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Lại- Chí Linh- Hy sinh: 16/12/1972
  3. Nguyễn Duy Thọ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Quỳnh Hội- Quỳnh Phụ- Hy sinh: 24/2/1969
  4. Nguyễn Duy Thọ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Đồng Lạc- Chí Linh- Hy sinh: 16/11/1972
  5. Nguyễn Duy Thọ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Đồng Lạc- Chí Linh- Hy sinh: 16/11/1972