Tìm thấy 20 hồ sơ cho “Nguyễn Duy Thăng”.

  1. Nguyễn Duy Thắng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 28/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 785 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Duy Thắng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/4/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 414 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Duy Thăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1973 An táng tại: xã Hương hoá, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Duy Thăng Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Đoàn Đào, Xã Đoàn Đào, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 19 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Duy Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Duy Thắng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/1970 An táng tại: Nam Chấn, Xã Hồng Quang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 137 · Hàng 26 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn duy Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cẩm Văn, Xã Cẩm Văn, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 83 Xem chi tiết →
  8. Nguyến Duy Thắng Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 10/9/1985 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1153 · Lô 6 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Duy Thắng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 24/4/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 834 · Hàng 2 · Lô 6 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Duy Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1970 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1079 · Lô 6 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Duy Thắng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/6/1970 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Duy Thăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: NTLS xã Thuỵ Vân, Xã Thụy Vân, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Duy Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 172 · Khu 7 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Duy Thắng Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 12/1970 An táng tại: NTLS xã Tây Mỗ, Xã Tây Mỗ, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 6 · Lô B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Duy Thắng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/4/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Viên Nội, Xã Viên Nội, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Duy Thắng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 3/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Thạch Xá, Xã Thạch Xá, Huyện Thạch Thất, Hà Nội Số mộ 13 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Duy Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/02/1979 Quê quán: Đan thành, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Duy Thăng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/05/1978 Quê quán: Bồ Sao - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Duy Thắng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 04/03/1978 Quê quán: Mai động - Kim Động - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Duy Thắng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Thuỵ Vân - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: C7 D8 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Duy Thăng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Cẩm Đội - Thủy Vân - Lâm Thao - Vĩnh Phú Hy sinh: 24/04/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 22.08.09 bản đồ UTM 1/50.000
  2. Nguyễn Duy Thăng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Bồ Sao - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 13/05/1978