Tìm thấy 12 hồ sơ cho “Nguyễn Duy Tỵ”.

  1. Nguyễn Duy Tỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Xã Tiền châu, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Duy Tý Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 24/9/1967 An táng tại: Phù Khê, Xã Phù Khê, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 17 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Duy Ty Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 167 · Lô H.S.Bình Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Duy Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1970 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 4 · Lô 12 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Duy Ty Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Tích Giang, Xã Tích Giang, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 84 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Duy Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/9/1967 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 70 · Khu Hà Bắc Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Duy Ty Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 08/08/1978 Quê quán: Đại Từ - Vĩnh Lạc - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Duy Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/9/1967 Quê quán: Nghĩa Khê - Tiên Sơn - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. NguyỄn Duy Tỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1974 Quê quán: Yên Tạo - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: C7 D2 E28 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Duy Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1970 Quê quán: Bình Lục - Chương Mỹ - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Duy Tý Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 27/2/1970 Quê quán: Đông Mỹ - Thanh Trì - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Duy Ty Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1972 Quê quán: Đức Giang - Hoài Đức - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Duy Tỵ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Đại Từ - Yên Lạc - Vĩnh Phú Hy sinh: 15/07/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 97.88.08 Mộ 9 Bản đồ UTM 1/50.000