Tìm thấy 49 hồ sơ cho “Nguyễn Duy Tư”.

  1. Nguyễn Duy Tước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/9/1955 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 6 · Hàng G · Lô 7 · Khu A1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Duy Tục Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 30/12/1978 An táng tại: Lạc Vệ, Xã Lạc Vệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 183 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Duy Tuy Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1/7/1947 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 6 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Duy Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1985 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 29 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Duy Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1967 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 4 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Duy Tục Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 30/12/1978 Quê quán: Lộc Vệ - Tiên Sơn - Bắc Ninh An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4360 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Duy Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nam Điền - Điền Xá, Xã Điền Xá, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 101 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Duy Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1975 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 13 · Khu 3B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Duy Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Tịnh Minh, Xã Tịnh Minh, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 495 · Hàng 12 · Lô D · Khu T Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Duy Tưởng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 5/1/1975 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 13 · Hàng 15 · Lô B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Duy Tuý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: NTLS xã Tây Mỗ, Xã Tây Mỗ, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 12 · Lô A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Duy Túc Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Hội, Xã Tân Hội, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 66 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Duy Tưởng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 6/7/1965 An táng tại: Nghĩa trang xã Viên Nội, Xã Viên Nội, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Duy Tuấn Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 11/12/1986 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M7 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Duy Tửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Kiến Hưng, Xã Kiến Hưng, Thành phố Hà Đông, Hà Nội Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Duy Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng Q Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Duy Tục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Yên đồng, Xã Yên Đồng, Huyện Yên Lạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Duy Tuệ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 24/8/1982 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 30 · Lô 10 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Duy Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/04/1979 Quê quán: Quảng thắng - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Duy Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/04/1979 Quê quán: Quảng tháng - Quảng Thắng - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Duy Tư Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hà Nam Ninh Hy sinh: 2/4/1981
  2. Nguyễn Duy Tú Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Đại Đồng- An Khê- Quỳnh Phụ- Thái Bình Hy sinh: 14/08/1972
  3. Nguyễn Duy Tự Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Vĩnh Lại. Lâm Thao- Vĩnh Phú Hy sinh: 17/01/1973 (34-90)01 Buôn Tráp
  4. Nguyễn Duy Từ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Tân Lộc- Can Lộc- Hy sinh: 26/10/1971
  5. Nguyễn Duy Tự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Đình Xuyên- Gia Lâm- Hy sinh: 9/4/1969