Tìm thấy 5 hồ sơ cho “Nguyễn Duy Tăng”.

  1. Nguyễn Duy Tăng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 11/1/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 3 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Duy Tăng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 19/9/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 77 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Duy Tăng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Châu, Xã Phú Châu, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Duy Tăng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/9/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 22 · Lô 20 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Duy Táng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Liêm Mạc - Thanh Hà - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 6 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Duy Tăng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Tường Lợi- Na Rì Hy sinh: 1/8/1973 (17-10)04 viện 10
  2. Nguyễn Duy Tăng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Thanh Phong- Bình Thuận- Đại Từ Hy sinh: 19/09/1972 (24-15)07 nghĩa trang C24 m7
  3. Nguyễn Duy Tăng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · - -
  4. Nguyễn Duy Tăng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Trường Lợi- Na Vì- Bắc Thái Hy sinh: 1/11/1973
  5. Nguyễn Duy Tăng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Trường Lợi- Na Vì- Bắc Thái Hy sinh: 1/11/1973
→ Xem cả 6 người trong các danh sách