Tìm thấy 49 hồ sơ cho “Nguyễn Duy Tú”.

  1. Nguyễn Duy Từ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Tú Sơn, Xã Tú Sơn, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Duy Từ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1969 An táng tại: Tiền Phong, Xã Tiền Phong, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H7 · Lô L1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Duy Từ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1949 An táng tại: Hồng Thuận, Xã Hồng Thuận, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 12 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Duy Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1972 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 7 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Duy Tú Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 23/9/1983 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Xã Tây Phong, Huyện Cao Phong, Hoà Bình Số mộ 21 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Duy Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Tứ yên, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Duy Từ Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 6/1985 An táng tại: NTLS xã Xuân Canh, Xã Xuân Canh, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 14 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Duy Từ Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 7/1985 An táng tại: NTLS xã Xuân Canh, Xã Xuân Canh, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 14 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Duy Tụ Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 12/1945 An táng tại: Nghĩa trang xã Khánh Thượng, Xã Khánh Thượng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 7 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Duy Tự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Hội, Xã Tân Hội, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Duy Tự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1981 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M17 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Duy Tuý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1974 An táng tại: Hải thành, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Duy Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1970 An táng tại: Huyện Yên Mô, Huyện Yên Mô, Ninh Bình Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Duy Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Khánh Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Duy Tuyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1967 An táng tại: Nghĩa trang An Dương, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Duy Tưởng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/8/1970 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 7 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Duy Tưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Cự nẫm, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Duy Tuấn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Dạ Trạch, Xã Dạ Trạch, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Duy Tuế Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 10/4/1951 An táng tại: Quảng Phú, Xã Quảng Phú, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 90 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Duy Tuệ Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Đông Tảo, Xã Đông Tảo, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 88 · Hàng 5 · Khu Đông Xem chi tiết →

Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Duy Tư Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hà Nam Ninh Hy sinh: 2/4/1981
  2. Nguyễn Duy Tú Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Đại Đồng- An Khê- Quỳnh Phụ- Thái Bình Hy sinh: 14/08/1972
  3. Nguyễn Duy Tự Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Vĩnh Lại. Lâm Thao- Vĩnh Phú Hy sinh: 17/01/1973 (34-90)01 Buôn Tráp
  4. Nguyễn Duy Từ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Tân Lộc- Can Lộc- Hy sinh: 26/10/1971
  5. Nguyễn Duy Tự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Đình Xuyên- Gia Lâm- Hy sinh: 9/4/1969