Tìm thấy 35 hồ sơ cho “Nguyễn Duy Tân”.

  1. Nguyễn Duy Tần Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 29/1/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 10 · Hàng 15 · Lô 3 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Duy Tân Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 2/1981 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Duy Tân Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 13/2/1979 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Duy Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1968 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Duy Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Nghĩa trang Quang Châu, Huyện Việt Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Duy Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Duy Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Ngũ Lão, Xã Ngũ Lão, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Duy Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/7/1966 An táng tại: Đoàn Lập, Xã Đoàn Lập, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Duy Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1970 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Duy Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 13 · Lô 118 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Duy Tạn Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 12/2/1951 An táng tại: Bình Định, Xã Bình Định, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 52 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Duy Tân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 17/12/1974 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 9 · Hàng 3 · Lô 9 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Duy Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/8/1973 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 980 · Lô 5 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Duy Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1973 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 817 · Lô 3 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Duy Tân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30/4/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 331 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Duy Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/9/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quý, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 130 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Duy Tản Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Xã Giao Yến, Xã Giao Yến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 135 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Duy Tân Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thọ, Xã Mỹ Thọ, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Duy Tân Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: NTLS xã Mai Đình, Xã Mai Đình, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 5 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Duy Tản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Cam Thuỷ, Xã Cam Thủy, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 136 Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Duy Tân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Phong Nội - Đồng Hợp - Đông Hưng - Thái Bình Hy sinh: 29/05/1974 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 98.15.04+05 Plây Preng bản đồ UTM 1/50.000
  2. Nguyễn Duy Tân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Dao Thượng - Tân Hưng - Đa Phúc - Vĩnh Phú Hy sinh: 11/6/1967 Mai táng ban đầu: Mất tích xác minh hy sinh
  3. Nguyễn Duy Tân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Tân Hưng - Đa Phúc - Vĩnh Phú Hy sinh: 4/5/1968