Tìm thấy 11 hồ sơ cho “Nguyễn Duy Phong”.

  1. Nguyễn Duy Phong Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 4/8/1971 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1896 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Duy Phong Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 5/1947 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 18 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Duy Phong Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/4/1972 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 3 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Duy Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1951 An táng tại: Phường Phúc Thành, Thành phố Ninh Bình, Ninh Bình Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Duy Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 5 · Hàng N · Lô 142 · Khu A11 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Duy Phong Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 21/2/1966 An táng tại: Tân Chi, Xã Tân Chi, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  7. Nguyễn duy Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: An Viên, Xã An Viên, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Duy Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1972 Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Duy Phong Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/3/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Viên Nội, Xã Viên Nội, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Duy Phong Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/04/1972 Quê quán: Đức Phong, Hoài Đức, Hoài Đức An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Duy Phong Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 04/08/1971 Quê quán: Minh Khai - Hoài Đức - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Duy Phong Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Thôn Tiền- Viên Nội- Ứng Hòa- Hà Tây Hy sinh: 7/1/1971 Đồng bào Trung Tín chôn
  2. Nguyễn Duy Phong Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Tân Chi- Tiên Sơn- Hy sinh: 21/2/1966