Tìm thấy 10 hồ sơ cho “Nguyễn Duy Pha”.
- Nguyễn Duy Phái Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 19 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Phái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tráng việt, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Phẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1948 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Mê linh, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Phan Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 1985 An táng tại: Đình Cao, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 251 Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Phàn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 22/5/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 717 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Phất Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đô, Xã Cổ Đô, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Vĩnh thịnh, Xã Vĩnh Thịnh, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Phấn Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang thị trấn Quốc Oai, Thị trấn Quốc Oai, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Phát Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 02/09/1968 Quê quán: Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc, Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Phàn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 22/5/1972 Quê quán: An Khê - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.