Tìm thấy 59 hồ sơ cho “Nguyễn Duy Phú”.

  1. Nguyễn Duy Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Duy Phu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Đông Tảo, Xã Đông Tảo, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 132 · Hàng 1 · Khu Tây Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Duy Phú Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/4/1972 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 4 · Khu B2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Duy Phú Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 6/9/1970 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 62 · Khu V.Phú Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Duy Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Bồ sao, Xã Bồ Sao, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Duy Phú Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 6/9/1970 Quê quán: Hàn Việt - Yên Lãng - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Duy Phú Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Bố Sại - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Duy Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/9/1969 An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Duy Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1980 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 405 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Duy Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1975 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 2 · Khu T Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Duy Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1967 An táng tại: Huyện Thanh Chương, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Duy Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Thạch đà, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Duy Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Thạch đà, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Duy Phương Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 23/5/1975 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 11 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Duy Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 78 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Duy Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Trường Thọ, Xã Trường Thọ, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Duy Phương Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 25/12/1978 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 13 · Khu B2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Duy Phụng Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Tam Giang, Xã Tam Giang, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 176 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Duy Phức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/12/1953 An táng tại: Hiệp Hoà, Xã Hiệp Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H12 · Lô L1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Duy Phức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/1/1979 An táng tại: An Hồng, Xã An Hồng, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Duy Phú Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Đông Hà- Tiền Hải- Hy sinh: 7/9/1966