Tìm thấy 4 hồ sơ cho “Nguyễn Duy Phán”.
- Nguyễn Duy Phan Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 1985 An táng tại: Đình Cao, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 251 Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Phàn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 22/5/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 717 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Phấn Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang thị trấn Quốc Oai, Thị trấn Quốc Oai, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Phàn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 22/5/1972 Quê quán: An Khê - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Duy Phán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Số nhà 13 ngõ 65- khu An Dương- - Hy sinh: 4/11/1975
- Nguyễn Duy Phán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Ngô Quyền- Đà Nẵng- Hy sinh: 28/3/1975
- Nguyễn Duy Phàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Ngô Quyền- Đà Nẵng- Hy sinh: 4/12/1975
- Nguyễn Duy Phan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Trà Giang- Kiến Xương- Hy sinh: 6/12/1970