Tìm thấy 11 hồ sơ cho “Nguyễn Duy Ninh”.

  1. Nguyễn Duy Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/1/1981 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 1 · Hàng 7 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Duy Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: xã Gia ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Duy Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 9 · Lô E Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Duy Ninh Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 28/2/1954 An táng tại: Lạc Vệ, Xã Lạc Vệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 19 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Duy Ninh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Giao Nhân, Xã Giao Nhân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 32 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Duy Ninh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 21/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 12 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Duy Ninh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 14/05/1978 Quê quán: Thôn thượng-Phú xá - Mỹ Đức - Hà Tây An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2726 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Duy Ninh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 26/3/1976 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M16 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Duy Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1975 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Duy Ninh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 14/05/1978 Quê quán: Thôn thượng - Phú xá - Mỹ Đức - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Duy Ninh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/3/1970 Quê quán: Hà Thát - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Duy Ninh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Thôn thượng-Phú xá - Mỹ Đức - Hà Tây Hy sinh: 14/05/1978 2726
  2. Nguyễn Duy Ninh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1957 · Việt Đoàn- Tiên Sơn- Hy sinh: 15/11/1972
  3. Nguyễn Duy Ninh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Việt Đoàn- Tiên Sơn- Hy sinh: 15/11/1972
  4. Nguyễn Duy Ninh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Việt Đàn- Tiên Sơn- Hy sinh: 15/11/1972