Tìm thấy 8 hồ sơ cho “Nguyễn Duy Nhất”.

  1. Nguyễn Duy nhất Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/8/1978 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 984 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Duy Nhất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1978 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 12 · Hàng 4 · Lô Ô 5 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Duy Nhất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nam Hồng, Xã Nam Hồng, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 28 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Duy Nhất Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Việt Cường, Xã Việt Cường, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Duy Nhất Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 26/09/1978 Quê quán: An Mỹ - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Duy Nhất Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/08/1978 Quê quán: Duy Hoà - Duy Xuyên - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Duy Nhất Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/12/1974 Quê quán: Đức Chính - Cẩm Giàng - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Duy Nhất Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 28/4/1970 Quê quán: Quảng Thịnh - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Duy Nhất Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1938 · Quảng Thịnh, Quảng Xương Hy sinh: 28/04/1970