Tìm thấy 27 hồ sơ cho “Nguyễn Duy Nghị”.

  1. Nguyễn Duy Nghị Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/8/1972 Quê quán: KIẾN BẮC, HƯNG HÀ - THÁI BÌNH Đơn vị: C1 - D16 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 359 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Nguyễn Duy Nghị
  2. Nguyễn Duy Nghỉ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Nghĩa Trang Nghĩa Phương, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Duy Nghi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1961 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 14 · Lô 4 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Duy Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Trung, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 10 · Lô B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Duy Nghĩa Năm sinh: 9/1/ Ngày hy sinh: 9/8/1987 An táng tại: NTT.Xã Tam Kỳ, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 16 · Lô H Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Duy Nghiêm Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1961 An táng tại: Bình Kiều, Xã Bình Kiều, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 117 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Duy Nghiên Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 27/3/1978 An táng tại: Phú Lâm, Xã Phú Lâm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 226 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Duy Nghiệp Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 1976 An táng tại: Thanh Long, Xã Thanh Long, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 125 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Duy Nghĩa Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Đông Ninh, Xã Đông Ninh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 14 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Duy Nghiêm Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 27/03/1978 Quê quán: Phú Lam - Tiên Sơn - Bắc Ninh An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2551 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Duy Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Hàng 23 · Lô 30 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Duy Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A10 · Hàng 1 · Lô 10 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Duy Nghiã Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1973 An táng tại: NTLS xã Tây Giang, Xã Tây Giang, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Duy Nghĩa Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 24/12/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 23 · Lô QKT.Thiên · Khu B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Duy Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thành, Xã Vĩnh Thành, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 235 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Duy Nghiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Thạch Thất, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Duy Nghĩa Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 5/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Dũng Tiến, Xã Dũng Tiến, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 12 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Duy Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1968 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 34 · Khu H.Phòng Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Duy Nghiêm Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 27/03/1978 Quê quán: Phú Lam - Tiên Sơn - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Duy Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1967 Quê quán: Đông Vệ - Đông Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Duy Nghị Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Quyết Tiến- Bắc Sơn- Hưng Hà- Thái Bình Hy sinh: 8/10/1972 (24-19)04 Bảo Đức 1/50000
  2. Nguyễn Duy Nghỉ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Phương- An Thụy- Hy sinh: 28/5/1974