Tìm thấy 22 hồ sơ cho “Nguyễn Duy Ngụ”.

  1. Nguyễn Duy Ngụ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 18/3/1975 An táng tại: Ayun Pa, Thị xã Ayun Pa, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Duy Ngư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hùng Thắng, Xã Hùng Thắng, Huyện Bình Giang, Hải Dương Số mộ 9 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Duy Ngư Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đình Cao, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 196 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Duy Ngữ Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Đoàn Đào, Xã Đoàn Đào, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 20 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Duy Ngữ Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đoàn Đào, Xã Đoàn Đào, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Duy Ngũ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 7/4/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ Lộc, Xã Thọ Lộc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 26 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Duy Ngữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Minh Châu, Xã Minh Châu, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 97 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Duy Ngữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1974 An táng tại: NTLS huyện Ba Tơ, Thị trấn Ba Tơ, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Duy Ngữ Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 21/11/1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M7 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Duy Ngữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M154 · Hàng H8 · Lô L4 · Khu KA Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Duy Ngữ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/5/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 87 · Lô 16 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Duy Ngữ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 27/2/1966 Quê quán: Tân nội - Đan Phượng - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Duy Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1978 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Duy Nguyên Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Liên Bão, Xã Liên Bão, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 154 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Duy Nguyên Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 17/7/1977 An táng tại: Thị trấn Hồ, Thị trấn Hồ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 27 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Duy Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Tịnh Bình, Xã Tịnh Bình, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 41 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Duy Nguyên Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 9/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 1 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Duy Nguyên Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 29/5/1971 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 428 · Lô BTT · Khu BTT Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Duy Nguyệt Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Tích Giang, Xã Tích Giang, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 85 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Duy Nguyên Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 26/12/1978 Quê quán: Vân Dương - Quế Võ - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Duy Ngụ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Hùng Sơn- Nam Thượng- Nam Đàn - Nghệ An Hy sinh: 18/03/1975 (75-16)02 nghĩa trang E48 PCM Nang m1 1/50000