Tìm thấy 23 hồ sơ cho “Nguyễn Duy Mậu”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Mậu Phong Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 14/03/1988 Quê quán: Duy Ninh - Lệ Ninh - Quảng Bình Đơn vị: Gạc Ma An táng tại: Đài Tưởng Niệm Huyện Cam Ranh, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Mẫu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1974 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 933 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Mẫu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 721 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Mâu Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 9/1/1953 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Mậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1968 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 345 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Mậu Hiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/8/1972 An táng tại: xã Duy ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 12 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Mậu Huỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1972 An táng tại: xã Duy ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Mậu Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1947 An táng tại: xã Duy ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Mậu Khư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1949 An táng tại: xã Duy ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Mậu Nghiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1949 An táng tại: xã Duy ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Mậu Nghệc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Duy ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Mậu Phác Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1969 An táng tại: xã Duy ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Mậu Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1967 An táng tại: xã Duy ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Mậu Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1965 An táng tại: xã Duy ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Mậu Tạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/10/1974 An táng tại: xã Duy ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Mậu Yến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Duy ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Mậu Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/11/1973 An táng tại: xã Duy ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Phi Mâu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NT xã Điện Phong, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 814 · Hàng 6 · Khu 4 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Phước Mẫu Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn mậu Tú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1949 An táng tại: xã Duy ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Duy Mâu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Xuân Hội- Đan Phượng- Hy sinh: 6/9/1969
  2. Nguyễn Duy Mậu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Hội- Đan Phượng- Hy sinh: 6/9/1969