Tìm thấy 6 hồ sơ cho “Nguyễn Duy Lân”.

  1. Nguyễn Duy Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Bình Sơn, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 164 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Duy Lạn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/1/1973 An táng tại: Phú Lâm, Xã Phú Lâm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 185 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Duy Lân Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 2/3/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Sở, Xã Yên Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 10 · Khu N Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Duy Lang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1953 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 11 · Khu A2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn duy Lạng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cẩm Văn, Xã Cẩm Văn, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 101 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Duy Lang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 9 · Hàng 7 · Khu c Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Duy Lân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Thanh An- Thanh Hà- Hy sinh: 21/3/1969