Tìm thấy 6 hồ sơ cho “Nguyễn Duy Khương”.

  1. Nguyễn Duy Khương Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Tân Tiến, Xã Tân Tiến, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Duy Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/8/1971 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 862 · Lô 3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Duy Khương Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/7/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 12 · Hàng 8 · Lô 1 · Khu 4 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Duy Khuông Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Nguyễn Trãi, Xã Nguyễn Trãi, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 24 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Duy Khương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Phương, Xã Phú Phương, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 31 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Duy Khương Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/7/1980 Quê quán: Văn Hoá - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: E689 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Duy Khương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nga Lĩnh- Nga Sơn- Hy sinh: 4/2/1969
  2. Nguyễn Duy Khương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nga Lĩnh- Nga Sơn- Hy sinh: 4/2/1969