Tìm thấy 8 hồ sơ cho “Nguyễn Duy Khơ”.

  1. Nguyễn Duy Khoát Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 5/2/1953 An táng tại: Yên Bắc, Xã Yên Bắc, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Duy Khơi Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Thanh Long, Xã Thanh Long, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 17 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Duy Khổn Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Dạ Trạch, Xã Dạ Trạch, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Duy Khởi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Duy Khởi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/1967 An táng tại: Nam Chấn, Xã Hồng Quang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 47 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Duy Khôn Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Đồng Lạc, Xã Đồng Lạc, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Duy Khởi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Duy Khôi Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 23/5/1970 Quê quán: Bắc Hồng - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: C3 - D4 - E2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Duy Khơ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · An Ấp- Quỳnh Phụ- Thái Bình Hy sinh: 12/2/1971 (34-04)07 Đắc Tô 1/50000