Tìm thấy 20 hồ sơ cho “Nguyễn Duy Khánh”.

  1. Nguyễn Duy Khánh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Duy Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/1/1979 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 37 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Duy Khánh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 20/4/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 42 · Hàng Bông 3 · Khu Khu Đ1 Xem chi tiết →
  4. NGuyễn Duy Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1971 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B2 Xem chi tiết →
  5. NGuyễn Duy Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1971 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Duy Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 2 · Hàng N · Lô 112 · Khu A9 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Duy Khánh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/1971 An táng tại: Mão Điền, Xã Mão Điền, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 3 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Duy Khanh Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 12/2/1984 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 20 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Duy Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Duy Khánh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 20/04/1978 Quê quán: An ấp - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1824 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Duy Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Nam Điền - Điền Xá, Xã Điền Xá, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 62 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Duy Khánh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 14/2/1975 An táng tại: NTLS tỉnh Quảng Ngãi, Xã Nghĩa Thuận, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô B1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Duy Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Tịnh Thọ, Xã Tịnh Thọ, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 51 · Hàng 2 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Duy Khanh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Dũng Tiến, Xã Dũng Tiến, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 10 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Duy Khánh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Dương Liễu, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Duy Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Gio Linh, Thị trấn Gio Linh, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 38 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Duy Khanh Năm sinh: 1968 Ngày hy sinh: 23/7/1989 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M11 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Duy Khánh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 21/5/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M19 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Duy Khanh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 20/11/1977 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Duy Khánh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 20/04/1978 Quê quán: An ấp - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Duy Khánh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1955 · An ấp - Quỳnh Phụ - Thái Bình Hy sinh: 20/04/1978 1824
  2. Nguyễn Duy Khánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Nguyễn Huệ- Khoái Châu- Hy sinh: 1/9/1969
  3. Nguyễn Duy Khánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Nguyễn Huệ- Khoái Châu- Hy sinh: 1/9/1969