Tìm thấy 6 hồ sơ cho “Nguyễn Duy Huận”.

  1. Nguyễn Duy Huân Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Dân Tiến, Xã Dân Tiến, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 49 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Duy Huân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/2/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 3 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Duy Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Tam Nông, Xã Hương Nộn, Huyện Tam Nông, Phú Thọ Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Duy Huân Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 12/1969 An táng tại: Nghĩa trang thị trấn Quốc Oai, Xã Đồng Quang, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Duy Huân Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang thị trấn Quốc Oai, Thị trấn Quốc Oai, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Duy Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Quang Trung, Xã Quang Trung, Huyện Vụ Bản, Nam Định Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Duy Huận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · An Lễ- Kiến Quốc- An Thụy- Hải Phòng Hy sinh: 20/04/1972 (04-10)01 Nghĩa trang D2 mộ 16
  2. Nguyễn Duy Huân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thái Chính- Hải Hậu- Hy sinh: 10/5/1972
  3. Nguyễn Duy Huân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thái Chính- Hải Hậu- Hy sinh: 10/5/1972