Tìm thấy 27 hồ sơ cho “Nguyễn Duy Hiển”.

  1. Nguyễn Duy Hiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/07/1978 Quê quán: Đông Anh, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Duy Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1980 Quê quán: An Hoài, Hoài Nhơn, Hoài Nhơn Đơn vị: C19 - E594 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Duy Hiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1971 Quê quán: Tân Hữu - Quốc Oai - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Duy Hiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 Quê quán: Hồng Quang - Gia Lộc - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Duy Hiền Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 18/5/1969 Quê quán: Quỳnh Hải - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Duy Hiền Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/08/1975 Quê quán: Phú Thuận - Phổ Yên - Bắc Thái - Thái Nguyên Đơn vị: X12 - E770 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Duy Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1971 Quê quán: Thắng Lợi - Hiệp Hòa - Hà Bắc Đơn vị: K 22 - Phòng hậu cần An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Duy Hiển C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1949 · Nội Ta, Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hy sinh: 01/2/1972 Mai táng ban đầu: L trạm 5